TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospitalization

UK/ˌhɒs.pɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃn̩/ US/ˌhɑ(ː)s.pɪ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

hospitalization nghĩa là sự nằm bệnh viện.

Nghĩa của hospitalization

Danh từ

  1. Sự đưa vào bệnh viện.
  2. Sự nằm bệnh viện.
  3. Thời kỳ nằm bệnh viện.

Dạng từ của hospitalization

Số nhiềuhospitalizations

Họ từ của hospitalization

Câu hỏi thường gặp

hospitalization nghĩa là gì?

hospitalization (danh từ) nghĩa là sự nằm bệnh viện.

hospitalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hospitalization: giọng Anh (UK) /ˌhɒs.pɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑ(ː)s.pɪ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.