hospitalization
UK/ˌhɒs.pɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃn̩/
US/ˌhɑ(ː)s.pɪ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
hospitalization nghĩa là sự nằm bệnh viện.
Nghĩa của hospitalization
Danh từ
- Sự đưa vào bệnh viện.
- Sự nằm bệnh viện.
- Thời kỳ nằm bệnh viện.
Dạng từ của hospitalization
| Số nhiều | hospitalizations |
Họ từ của hospitalization
Câu hỏi thường gặp
hospitalization nghĩa là gì?
hospitalization (danh từ) nghĩa là sự nằm bệnh viện.
hospitalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hospitalization: giọng Anh (UK) /ˌhɒs.pɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑ(ː)s.pɪ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən/.