host
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/həʊst/
US/hoʊst/
giọng máy của trình duyệt
host nghĩa là chủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn, làm chủ tiệc.
Nghĩa của host
Danh từ
- Chủ nhà.
- Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.
- Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.
- sinh vật học Cây chủ, vật chủ.
- Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.
- a host of peopleđông người
- a host of difficultmột loạt khó khăn
- he is a host in himselfmình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)
- cổ Đạo quân.
- Công giáo Bánh thánh.
- tin học Dịch vụ lưu trữ trang Web.
Ngoại động từ
- Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ; tổ chức (sự kiện).
- Dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình).
- tin học Lưu trữ (trang Web).
Dạng từ của host
| Số nhiều | hosts |
| Ngôi thứ ba số ít | hosts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hosting |
| Quá khứ phân từ | hosted |
| Quá khứ | hosted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với host
Đồng nghĩa
Họ từ của host
Cụm từ, thành ngữ với host
- to reckon without one's host — Quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối; Đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu.
- the hosts of Heaven — Các thiên thể; Các thiên thần tiên nữ.
Câu ví dụ với host
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
host nghĩa là gì?
host (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn, làm chủ tiệc.
host phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của host: giọng Anh (UK) /həʊst/, giọng Mỹ (US) /hoʊst/.