TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hostile

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒstaɪl/ US/ˈhɑstəl/ giọng máy của trình duyệt

hostile nghĩa là thù địch, không thân thiện, kẻ thù địch.

Nghĩa của hostile

Tính từ

  1. Thù địch.
  2. Không thân thiện.
  3. Chống đối.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kẻ thù địch.

Dạng từ của hostile

So sánh hơnmore hostile
So sánh nhấtmost hostile
Số nhiềuhostiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hostile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hostile

Câu hỏi thường gặp

hostile nghĩa là gì?

hostile (tính từ, danh từ) nghĩa là thù địch, không thân thiện, kẻ thù địch.

hostile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hostile: giọng Anh (UK) /ˈhɒstaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑstəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.