TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hostilely

US/ˈhɑ.staɪl.li/ giọng máy của trình duyệt

hostilely nghĩa là thù địch, oán ghét.

Nghĩa của hostilely

Phó từ

  1. Thù địch, oán ghét.

Dạng từ của hostilely

So sánh hơnmore hostilely
So sánh nhấtmost hostilely

Câu hỏi thường gặp

hostilely nghĩa là gì?

hostilely (phó từ) nghĩa là thù địch, oán ghét.

hostilely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hostilely: giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.staɪl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.