hostilely
US/ˈhɑ.staɪl.li/
giọng máy của trình duyệt
hostilely nghĩa là thù địch, oán ghét.
Nghĩa của hostilely
Phó từ
- Thù địch, oán ghét.
Dạng từ của hostilely
| So sánh hơn | more hostilely |
| So sánh nhất | most hostilely |
Câu hỏi thường gặp
hostilely nghĩa là gì?
hostilely (phó từ) nghĩa là thù địch, oán ghét.
hostilely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostilely: giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.staɪl.li/.