hostility
UK/hɒsˈtɪlɪti/
US/hɑˈstɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
hostility nghĩa là sự thù địch, thái độ thù địch, tình trạng chiến tranh.
Nghĩa của hostility
Danh từ
- Sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch.
- Tình trạng chiến tranh.
- Số nhiều Hành động chiến tranh; chiến sự.
- to open hostilitieskhai chiến
Dạng từ của hostility
| Số nhiều | hostilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hostility
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hostility
Cụm từ, thành ngữ với hostility
- during the hostilities — Trong lúc có chiến sự; Sự chống đối (về tư tưởng...).
Câu hỏi thường gặp
hostility nghĩa là gì?
hostility (danh từ) nghĩa là sự thù địch, thái độ thù địch, tình trạng chiến tranh.
hostility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostility: giọng Anh (UK) /hɒsˈtɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /hɑˈstɪlɪti/.