TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hotel

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/həʊˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

hotel nghĩa là khách sạn, lữ quán.

Nghĩa của hotel

Danh từ

  1. Khách sạn.

Dạng từ của hotel

Số nhiềuhotels

Họ từ của hotel

Câu ví dụ với hotel

  • Which hotel will you be staying at? Bạn sẽ ở khách sạn nào?
  • The new hotel invited suggestions from the guests. Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
  • This hotel is relatively expensive for this town. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
  • We stayed at an economy hotel. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.
  • Tom stayed at a nice hotel. Tom đã ở trong một khách sạn tốt.
  • I should get back to the hotel now. Tới lúc tôi nên quay lại khách sạn rồi.
  • My passport is at the hotel. Hộ chiếu của tôi đang ở khách sạn.
  • I'd like a hotel reservation. Tôi muốn đặt phòng khách sạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hotel nghĩa là gì?

hotel (danh từ) nghĩa là khách sạn, lữ quán.

hotel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hotel: giọng Anh (UK) /həʊˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.