hotchpotch
UK/ˈhɒt͡ʃpɒt͡ʃ/
US/ˈhɒt͡ʃpɒt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
hotchpotch nghĩa là món hổ lốn.
Nghĩa của hotchpotch
Danh từ
- Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.
- Pháp lý Sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư).
- Mớ hỗn hợp.
Dạng từ của hotchpotch
| Số nhiều | hotchpotches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hotchpotch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hotchpotch nghĩa là gì?
hotchpotch (danh từ) nghĩa là món hổ lốn.
hotchpotch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hotchpotch: giọng Anh (UK) /ˈhɒt͡ʃpɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒt͡ʃpɒt͡ʃ/.