TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inn

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪn/ US/ɪn/ giọng máy của trình duyệt

inn nghĩa là quán trọ, khách sạn nhỏ, nhà nội trú, cho ở trọ.

Nghĩa của inn

Danh từ

  1. Quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).
  2. Inn Nhà nội trú (của học sinh đại học).

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cho ở trọ.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ở trọ.

Dạng từ của inn

Số nhiềuinns
Ngôi thứ ba số ítinns
Hiện tại phân từ (-ing)inning
Quá khứ phân từinned
Quá khứinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inn

Đồng nghĩa

Họ từ của inn

Câu hỏi thường gặp

inn nghĩa là gì?

inn (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quán trọ, khách sạn nhỏ, nhà nội trú, cho ở trọ.

inn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inn: giọng Anh (UK) /ɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.