TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hour-long

US/ˈɑʊ.ər.ˈlɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

hour-long nghĩa là kéo dài một tiếng.

Nghĩa của hour-long

Tính từ

  1. Kéo dài một tiếng.
    • an hour-long conversationcuộc trò chuyện kéo dài một tiếng

Câu hỏi thường gặp

hour-long nghĩa là gì?

hour-long (tính từ) nghĩa là kéo dài một tiếng.

hour-long phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hour-long: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊ.ər.ˈlɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.