TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houri

UK/ˈhʊəɹi/ US/ˈhʊɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

houri nghĩa là tiên nữ.

Nghĩa của houri

Danh từ

  1. Tiên nữ (thiên đường Hồi giáo).
  2. Người đàn bà đẹp say đắm.

Dạng từ của houri

Số nhiềuhouris

Câu hỏi thường gặp

houri nghĩa là gì?

houri (danh từ) nghĩa là tiên nữ.

houri phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houri: giọng Anh (UK) /ˈhʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.