TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hourly

UK/ˈaʊ̯əli/ US/ˈaʊ̯ɚli/ giọng máy của trình duyệt

hourly nghĩa là hằng giờ, từng giờ, hằng phút.

Nghĩa của hourly

Tính từ

  1. Hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần.
    • an hourly service of trainsxe lửa chạy mỗi giờ một chuyến
  2. Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.

Dạng từ của hourly

Số nhiềuhourlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hourly

Đồng nghĩa

Họ từ của hourly

Câu hỏi thường gặp

hourly nghĩa là gì?

hourly (tính từ) nghĩa là hằng giờ, từng giờ, hằng phút.

hourly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hourly: giọng Anh (UK) /ˈaʊ̯əli/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊ̯ɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.