hourly
UK/ˈaʊ̯əli/
US/ˈaʊ̯ɚli/
giọng máy của trình duyệt
hourly nghĩa là hằng giờ, từng giờ, hằng phút.
Nghĩa của hourly
Tính từ
- Hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần.
- an hourly service of trainsxe lửa chạy mỗi giờ một chuyến
- Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.
Dạng từ của hourly
| Số nhiều | hourlies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hourly
Đồng nghĩa
Họ từ của hourly
Câu hỏi thường gặp
hourly nghĩa là gì?
hourly (tính từ) nghĩa là hằng giờ, từng giờ, hằng phút.
hourly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hourly: giọng Anh (UK) /ˈaʊ̯əli/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊ̯ɚli/.