TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house of call house of cards

giọng máy của trình duyệt

house of call house of cards nghĩa là trò chơi xếp nhà, kế hoạch bấp bênh.

Nghĩa của house of call house of cards

Cụm từ

  1. Trò chơi xếp nhà (của trẻ con).
  2. Kế hoạch bấp bênh.

Câu hỏi thường gặp

house of call house of cards nghĩa là gì?

house of call house of cards (cụm từ) nghĩa là trò chơi xếp nhà, kế hoạch bấp bênh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.