TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

househusband

US/ˈhɑʊs.ˌhəz.bənd/ giọng máy của trình duyệt

househusband nghĩa là Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).

Nghĩa của househusband

Danh từ

  1. Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).

Dạng từ của househusband

Số nhiềuhousehusbands

Câu hỏi thường gặp

househusband nghĩa là gì?

househusband (danh từ) nghĩa là Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).

househusband phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của househusband: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌhəz.bənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.