househusband
US/ˈhɑʊs.ˌhəz.bənd/
giọng máy của trình duyệt
househusband nghĩa là Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).
Nghĩa của househusband
Danh từ
- Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).
Dạng từ của househusband
| Số nhiều | househusbands |
Câu hỏi thường gặp
househusband nghĩa là gì?
househusband (danh từ) nghĩa là Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).
househusband phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của househusband: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌhəz.bənd/.