TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

householder

UK/ˈhaʊshoʊldə(ɹ)/ US/ˈhaʊshoʊldə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

householder nghĩa là người thuê nhà, chủ hộ.

Nghĩa của householder

Danh từ

  1. Người thuê nhà.
  2. Chủ hộ.

Dạng từ của householder

Số nhiềuhouseholders

Họ từ của householder

Câu hỏi thường gặp

householder nghĩa là gì?

householder (danh từ) nghĩa là người thuê nhà, chủ hộ.

householder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của householder: giọng Anh (UK) /ˈhaʊshoʊldə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊshoʊldə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.