TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housekeeper

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaʊskiːpə/ US/ˈhaʊskipɚ/ giọng máy của trình duyệt

housekeeper nghĩa là bà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà.

Nghĩa của housekeeper

Danh từ

  1. Bà quản gia.
  2. Người coi nhà, người giữ nhà.

Dạng từ của housekeeper

Số nhiềuhousekeepers

Câu hỏi thường gặp

housekeeper nghĩa là gì?

housekeeper (danh từ) nghĩa là bà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà.

housekeeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housekeeper: giọng Anh (UK) /ˈhaʊskiːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊskipɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.