housekeeper
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaʊskiːpə/
US/ˈhaʊskipɚ/
giọng máy của trình duyệt
housekeeper nghĩa là bà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà.
Nghĩa của housekeeper
Danh từ
- Bà quản gia.
- Người coi nhà, người giữ nhà.
Dạng từ của housekeeper
| Số nhiều | housekeepers |
Câu hỏi thường gặp
housekeeper nghĩa là gì?
housekeeper (danh từ) nghĩa là bà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà.
housekeeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housekeeper: giọng Anh (UK) /ˈhaʊskiːpə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊskipɚ/.