housekeeping
US/ˈhɑʊs.ˌki.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
housekeeping nghĩa là công việc nội trợ.
Nghĩa của housekeeping
Danh từ
- Công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ.
Dạng từ của housekeeping
| Số nhiều | housekeepings |
Câu hỏi thường gặp
housekeeping nghĩa là gì?
housekeeping (danh từ) nghĩa là công việc nội trợ.
housekeeping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housekeeping: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌki.piɳ/.