houseleek
UK/ˈhaʊsliːk/
US/ˈhaʊsliːk/
giọng máy của trình duyệt
houseleek nghĩa là Cây cảnh thiên bờ tường.
Nghĩa của houseleek
Danh từ
- Thực vật học Cây cảnh thiên bờ tường.
Dạng từ của houseleek
| Số nhiều | houseleeks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houseleek
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
houseleek nghĩa là gì?
houseleek (danh từ) nghĩa là Cây cảnh thiên bờ tường.
houseleek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của houseleek: giọng Anh (UK) /ˈhaʊsliːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsliːk/.