TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houseleek

UK/ˈhaʊsliːk/ US/ˈhaʊsliːk/ giọng máy của trình duyệt

houseleek nghĩa là Cây cảnh thiên bờ tường.

Nghĩa của houseleek

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cảnh thiên bờ tường.

Dạng từ của houseleek

Số nhiềuhouseleeks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houseleek

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

houseleek nghĩa là gì?

houseleek (danh từ) nghĩa là Cây cảnh thiên bờ tường.

houseleek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houseleek: giọng Anh (UK) /ˈhaʊsliːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsliːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.