TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housemaster

UK giọng máy US giọng máy

housemaster nghĩa là Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.

Nghĩa của housemaster

Danh từ

  1. Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.

Dạng từ của housemaster

Số nhiềuhousemasters

Câu hỏi thường gặp

housemaster nghĩa là gì?

housemaster (danh từ) nghĩa là Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.