TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houseman

UK/ˈhaʊsmən/ giọng máy của trình duyệt

houseman nghĩa là bác sĩ nội trú.

Nghĩa của houseman

Danh từ

  1. Bác sĩ nội trú.

Dạng từ của houseman

Số nhiềuhousemen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houseman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

houseman nghĩa là gì?

houseman (danh từ) nghĩa là bác sĩ nội trú.

houseman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houseman: giọng Anh (UK) /ˈhaʊsmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.