TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housemother

UK/haʊsˈmʌðə(ɹ)/ US/hʌʊsˈmʌðɚ/ giọng máy của trình duyệt

housemother nghĩa là Bà hoặc cô trông nom trại trẻ.

Nghĩa của housemother

Danh từ

  1. Bà hoặc cô trông nom trại trẻ.

Dạng từ của housemother

Số nhiềuhousemothers

Họ từ của housemother

Câu hỏi thường gặp

housemother nghĩa là gì?

housemother (danh từ) nghĩa là Bà hoặc cô trông nom trại trẻ.

housemother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housemother: giọng Anh (UK) /haʊsˈmʌðə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /hʌʊsˈmʌðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.