TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houseplant

US/ˈhaʊsˌplænt/ giọng máy của trình duyệt

houseplant nghĩa là cấy trồng trong nhà.

Nghĩa của houseplant

Danh từ

  1. Cấy trồng trong nhà.

Dạng từ của houseplant

Số nhiềuhouseplants

Họ từ của houseplant

Câu hỏi thường gặp

houseplant nghĩa là gì?

houseplant (danh từ) nghĩa là cấy trồng trong nhà.

houseplant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houseplant: giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsˌplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.