TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housewares

US/ˈhɑʊs.ˌwɛrz/ giọng máy của trình duyệt

housewares nghĩa là đồ dùng gia đình.

Nghĩa của housewares

Danh từ

  1. Đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa...).

Câu hỏi thường gặp

housewares nghĩa là gì?

housewares (danh từ) nghĩa là đồ dùng gia đình.

housewares phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housewares: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌwɛrz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.