TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housetrain

US/ˈhaʊsˌtɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

housetrain nghĩa là Huấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định.

Nghĩa của housetrain

Ngoại động từ

  1. Huấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định.
  2. Hài hước Dạy (một người) cư xử cho phải phép.

Dạng từ của housetrain

Ngôi thứ ba số íthousetrains
Hiện tại phân từ (-ing)housetraining
Quá khứ phân từhousetrained
Quá khứhousetrained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với housetrain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

housetrain nghĩa là gì?

housetrain (ngoại động từ) nghĩa là Huấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định.

housetrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housetrain: giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsˌtɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.