housewarming
US/ˈhɑʊs.ˌwɔr.mɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
housewarming nghĩa là tiệc mừng tân gia, ăn tân gia, lễ tân gia.
Nghĩa của housewarming
Danh từ
- Bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia.
Dạng từ của housewarming
| Số nhiều | housewarmings |
Câu hỏi thường gặp
housewarming nghĩa là gì?
housewarming (danh từ) nghĩa là tiệc mừng tân gia, ăn tân gia, lễ tân gia.
housewarming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housewarming: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌwɔr.mɪŋ/.