housewife
UK/ˈhaʊs.waɪf/
US/ˈhaʊs.waɪf/
giọng máy của trình duyệt
housewife nghĩa là bà chủ nhà, bà nội trợ, hộp đồ khâu.
Nghĩa của housewife
Danh từ
- Bà chủ nhà; bà nội trợ.
- Hộp đồ khâu.
Dạng từ của housewife
| Số nhiều | housewives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với housewife
Đồng nghĩa
Họ từ của housewife
Câu hỏi thường gặp
housewife nghĩa là gì?
housewife (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà nội trợ, hộp đồ khâu.
housewife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housewife: giọng Anh (UK) /ˈhaʊs.waɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊs.waɪf/.