TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housewifery

UK/ˈhaʊswɪf(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

housewifery nghĩa là việc nội trợ.

Nghĩa của housewifery

Danh từ

  1. Công việc quản lý gia đình; việc nội trợ.

Dạng từ của housewifery

Số nhiềuhousewiferies

Câu hỏi thường gặp

housewifery nghĩa là gì?

housewifery (danh từ) nghĩa là việc nội trợ.

housewifery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housewifery: giọng Anh (UK) /ˈhaʊswɪf(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.