housework
UK/ˈhaʊsˌwɜːk/
US/ˈhaʊsˌwɝk/
giọng máy của trình duyệt
housework nghĩa là công việc trong nhà, việc nhà.
Nghĩa của housework
Danh từ
- Công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn).
Câu ví dụ với housework
- I left the housework undone. Tôi chưa làm việc nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
housework nghĩa là gì?
housework (danh từ) nghĩa là công việc trong nhà, việc nhà.
housework phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housework: giọng Anh (UK) /ˈhaʊsˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsˌwɝk/.