TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housewrecker

giọng máy của trình duyệt

housewrecker nghĩa là Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker).

Nghĩa của housewrecker

Danh từ

  1. Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker).

Dạng từ của housewrecker

Số nhiềuhousewreckers

Câu hỏi thường gặp

housewrecker nghĩa là gì?

housewrecker (danh từ) nghĩa là Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.