TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoveller

UK/ˈhɒvələ(ɹ)/ US/ˈhɒvələ(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

hoveller nghĩa là Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.

Nghĩa của hoveller

Danh từ

  1. Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.

Dạng từ của hoveller

Số nhiềuhovellers

Câu hỏi thường gặp

hoveller nghĩa là gì?

hoveller (danh từ) nghĩa là Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.

hoveller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoveller: giọng Anh (UK) /ˈhɒvələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒvələ(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.