hoveller
UK/ˈhɒvələ(ɹ)/
US/ˈhɒvələ(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
hoveller nghĩa là Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.
Nghĩa của hoveller
Danh từ
- Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.
Dạng từ của hoveller
| Số nhiều | hovellers |
Câu hỏi thường gặp
hoveller nghĩa là gì?
hoveller (danh từ) nghĩa là Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.
hoveller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoveller: giọng Anh (UK) /ˈhɒvələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒvələ(ɹ)/.