TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoyden

UK/ˈhɔɪdən/ US/ˈhɔɪdən/ giọng máy của trình duyệt

hoyden nghĩa là Cô gái hay nghịch nhộn.

Nghĩa của hoyden

Danh từ

  1. Cô gái hay nghịch nhộn.

Dạng từ của hoyden

Số nhiềuhoydens
So sánh hơnmore hoyden
So sánh nhấtmost hoyden
Ngôi thứ ba số íthoydens
Hiện tại phân từ (-ing)hoydening
Quá khứ phân từhoydened
Quá khứhoydened

Câu hỏi thường gặp

hoyden nghĩa là gì?

hoyden (danh từ) nghĩa là Cô gái hay nghịch nhộn.

hoyden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoyden: giọng Anh (UK) /ˈhɔɪdən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɪdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.