hoyden
UK/ˈhɔɪdən/
US/ˈhɔɪdən/
giọng máy của trình duyệt
hoyden nghĩa là Cô gái hay nghịch nhộn.
Nghĩa của hoyden
Danh từ
- Cô gái hay nghịch nhộn.
Dạng từ của hoyden
| Số nhiều | hoydens |
| So sánh hơn | more hoyden |
| So sánh nhất | most hoyden |
| Ngôi thứ ba số ít | hoydens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoydening |
| Quá khứ phân từ | hoydened |
| Quá khứ | hoydened |
Câu hỏi thường gặp
hoyden nghĩa là gì?
hoyden (danh từ) nghĩa là Cô gái hay nghịch nhộn.
hoyden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoyden: giọng Anh (UK) /ˈhɔɪdən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɪdən/.