TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoy

UK/hɔɪ/ US/hɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

hoy nghĩa là tàu nhỏ.

Nghĩa của hoy

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quãng đường ngắn).

Thán từ

  1. Đi! đi!

Dạng từ của hoy

Số nhiềuhoys
Ngôi thứ ba số íthoys
Hiện tại phân từ (-ing)hoying
Quá khứ phân từhoyed
Quá khứhoyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoy nghĩa là gì?

hoy (danh từ, thán từ) nghĩa là tàu nhỏ.

hoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoy: giọng Anh (UK) /hɔɪ/, giọng Mỹ (US) /hɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.