hoy
UK/hɔɪ/
US/hɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
hoy nghĩa là tàu nhỏ.
Nghĩa của hoy
Danh từ
- Hàng hải Tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quãng đường ngắn).
Thán từ
- Đi! đi!
Dạng từ của hoy
| Số nhiều | hoys |
| Ngôi thứ ba số ít | hoys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoying |
| Quá khứ phân từ | hoyed |
| Quá khứ | hoyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoy nghĩa là gì?
hoy (danh từ, thán từ) nghĩa là tàu nhỏ.
hoy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoy: giọng Anh (UK) /hɔɪ/, giọng Mỹ (US) /hɔɪ/.