TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoydenish

US/ˈhɔɪ.dᵊ.ˌnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

hoydenish nghĩa là nghịch nhộn.

Nghĩa của hoydenish

Tính từ

  1. Nghịch nhộn (con gái).
  2. Như cô gái hay nghịch nhộn.

Dạng từ của hoydenish

So sánh hơnmore hoydenish
So sánh nhấtmost hoydenish

Câu hỏi thường gặp

hoydenish nghĩa là gì?

hoydenish (tính từ) nghĩa là nghịch nhộn.

hoydenish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoydenish: giọng Mỹ (US) /ˈhɔɪ.dᵊ.ˌnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.