TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hplc

giọng máy của trình duyệt

hplc nghĩa là Sắc ký lỏng hiệu năng cao: một phương pháp phân tích dựa trên nguyên tắc Hóa lý (hấp thụ và nhả hấp thụ liên tục chất chất hấp thụ) và dựa vào sự hỗ trợ của các thiết bị dựa trên nguyên tắc quang điện để phát hiên ra nồng đô của chất phân tích. Hiện tại, ở Việt Nam, tính tới thời điểm này HPLC là một phương pháp phân tích phổ biến của các phòng thí nghiệm hóa, phòng thí nghiệm hóa cho các chuyên ngành khác nhau như dược phẩm. Một sản phẩm được sử dụng rộng rãi của loại thiết bị này là HPLC của Agilent.

Nghĩa của hplc

Danh từ

  1. Sắc ký lỏng hiệu năng cao: một phương pháp phân tích dựa trên nguyên tắc Hóa lý (hấp thụ và nhả hấp thụ liên tục chất chất hấp thụ) và dựa vào sự hỗ trợ của các thiết bị dựa trên nguyên tắc quang điện để phát hiên ra nồng đô của chất phân tích. Hiện tại, ở Việt Nam, tính tới thời điểm này HPLC là một phương pháp phân tích phổ biến của các phòng thí nghiệm hóa, phòng thí nghiệm hóa cho các chuyên ngành khác nhau như dược phẩm. Một sản phẩm được sử dụng rộng rãi của loại thiết bị này là HPLC của Agilent.

Nguồn gốc từ hplc

Viết tắt từ chữ đầu của high performent liquid chrogratomaphy.

Câu hỏi thường gặp

hplc nghĩa là gì?

hplc (danh từ) nghĩa là Sắc ký lỏng hiệu năng cao: một phương pháp phân tích dựa trên nguyên tắc Hóa lý (hấp thụ và nhả hấp thụ liên tục chất chất hấp thụ) và dựa vào sự hỗ trợ của các thiết bị dựa trên nguyên tắc quang điện để phát hiên ra nồng đô của chất phân tích. Hiện tại, ở Việt Nam, tính tới thời điểm này HPLC là một phương pháp phân tích phổ biến của các phòng thí nghiệm hóa, phòng thí nghiệm hóa cho các chuyên ngành khác nhau như dược phẩm. Một sản phẩm được sử dụng rộng rãi của loại thiết bị này là HPLC của Agilent.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.