Hsinchu
giọng máy của trình duyệt
Hsinchu nghĩa là tân trúc.
Nghĩa của Hsinchu
Danh từ riêng
- Tân Trúc.
Câu hỏi thường gặp
Hsinchu nghĩa là gì?
Hsinchu (danh từ riêng) nghĩa là tân trúc.
Hsinchu nghĩa là tân trúc.
Hsinchu (danh từ riêng) nghĩa là tân trúc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.