TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hub

UK/hʌb/ US/hʌb/ giọng máy của trình duyệt

hub nghĩa là trục bánh xe, moayơ, trung tâm.

Nghĩa của hub

Danh từ

  1. Trục bánh xe, moayơ.
  2. Nghĩa bóng Trung tâm.
    • hub of the universetrung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ
  3. Như Hubby.

Dạng từ của hub

Số nhiềuhubs

Họ từ của hub

Câu hỏi thường gặp

hub nghĩa là gì?

hub (danh từ) nghĩa là trục bánh xe, moayơ, trung tâm.

hub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hub: giọng Anh (UK) /hʌb/, giọng Mỹ (US) /hʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.