TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hub-cap

US/ˈhəb.ˈkæp/ giọng máy của trình duyệt

hub-cap nghĩa là Nắp tròn đậy trục bánh xe.

Nghĩa của hub-cap

Danh từ

  1. Nắp tròn đậy trục bánh xe.

Câu hỏi thường gặp

hub-cap nghĩa là gì?

hub-cap (danh từ) nghĩa là Nắp tròn đậy trục bánh xe.

hub-cap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hub-cap: giọng Mỹ (US) /ˈhəb.ˈkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.