huddle over nghĩa là giải quyết vội vàng, làm vội vàng.
Nghĩa của huddle over
Cụm từ
Giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...).
Câu hỏi thường gặp
huddle over nghĩa là gì?
huddle over (cụm từ) nghĩa là giải quyết vội vàng, làm vội vàng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.