TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huddle over

giọng máy của trình duyệt

huddle over nghĩa là giải quyết vội vàng, làm vội vàng.

Nghĩa của huddle over

Cụm từ

  1. Giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...).

Câu hỏi thường gặp

huddle over nghĩa là gì?

huddle over (cụm từ) nghĩa là giải quyết vội vàng, làm vội vàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.