huddle up
giọng máy của trình duyệt
huddle up nghĩa là vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn, giải quyết vội vàng.
Nghĩa của huddle up
Cụm từ
- Vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn.
- Giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...).
- (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn.
- to huddle oneself up in bed; to lie huddled up in bednằm cuộn tròn trên giường
Câu hỏi thường gặp
huddle up nghĩa là gì?
huddle up (cụm từ) nghĩa là vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn, giải quyết vội vàng.