TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huddle up

giọng máy của trình duyệt

huddle up nghĩa là vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn, giải quyết vội vàng.

Nghĩa của huddle up

Cụm từ

  1. Vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn.
  2. Giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...).
  3. (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn.
    • to huddle oneself up in bed; to lie huddled up in bednằm cuộn tròn trên giường

Câu hỏi thường gặp

huddle up nghĩa là gì?

huddle up (cụm từ) nghĩa là vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn, giải quyết vội vàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.