hue
UK/hjuː/
US/hju/
giọng máy của trình duyệt
hue nghĩa là màu sắc, sự kêu la, huế, thuận hóa.
Nghĩa của hue
Danh từ
- Màu sắc.
- the hues of the rainbownhững màu sắc của cầu vồng
- Hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai.
- Sử học Sự công bố bắt một tội nhân.
Dạng từ của hue
| Số nhiều | hues |
Họ từ của hue
Câu hỏi thường gặp
hue nghĩa là gì?
hue (danh từ) nghĩa là màu sắc, sự kêu la, huế, thuận hóa.
hue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hue: giọng Anh (UK) /hjuː/, giọng Mỹ (US) /hju/.