TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hue

UK/hjuː/ US/hju/ giọng máy của trình duyệt

hue nghĩa là màu sắc, sự kêu la, huế, thuận hóa.

Nghĩa của hue

Danh từ

  1. Màu sắc.
    • the hues of the rainbownhững màu sắc của cầu vồng
  2. Hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai.
  3. Sử học Sự công bố bắt một tội nhân.

Dạng từ của hue

Số nhiềuhues

Họ từ của hue

Câu hỏi thường gặp

hue nghĩa là gì?

hue (danh từ) nghĩa là màu sắc, sự kêu la, huế, thuận hóa.

hue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hue: giọng Anh (UK) /hjuː/, giọng Mỹ (US) /hju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.