TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hued

US/ˈhjuːd/ giọng máy của trình duyệt

hued nghĩa là có màu sắc.

Nghĩa của hued

Tính từ

  1. Có màu sắc (dùng trong tính từ ghép).

Câu hỏi thường gặp

hued nghĩa là gì?

hued (tính từ) nghĩa là có màu sắc.

hued phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hued: giọng Mỹ (US) /ˈhjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.