huffy
UK/ˈhʌfi/
US/ˈhʌfi/
giọng máy của trình duyệt
huffy nghĩa là cáu kỉnh, dễ nổi cáu.
Nghĩa của huffy
Tính từ
- Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.
Dạng từ của huffy
| So sánh hơn | huffier |
| So sánh nhất | huffiest |
Họ từ của huffy
Câu hỏi thường gặp
huffy nghĩa là gì?
huffy (tính từ) nghĩa là cáu kỉnh, dễ nổi cáu.
huffy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huffy: giọng Anh (UK) /ˈhʌfi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌfi/.