TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huguenot

UK/ˈhjuː.ɡə.nəʊ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhju.ɡə.nɒt/ giọng máy của trình duyệt

huguenot nghĩa là Xem Huguenot#Tiếng Anh.

Nghĩa của huguenot

Danh từ riêng

  1. Xem Huguenot#Tiếng Anh
  2. Người Pháp theo đạo Tin Lành.

Dạng từ của huguenot

Số nhiềuHuguenots
So sánh hơnmore Huguenot
So sánh nhấtmost Huguenot

Nguồn gốc từ huguenot

Khởi thủy, tên gọi này là một sự chế diễu, hiện vẫn chưa có sự khẳng định về nguồn gốc của nó; có thể là từ tên Besançon Hugues, cũng có thể đến từ một từ Đức ngữ Eidgenosse, nghĩa là người Thuỵ Sĩ ở Geneva, nơi chốn John Calvin nhận là nhà, cũng là trung tâm của phong trào Calvin. Tại Geneva, Hugues là lãnh tụ của “Đảng Liên bang” do chủ trương thành lập một liên minh giữa thành phố độc lập Geneva và Liên bang Thuỵ Sĩ. Cách giải thích này phù hợp với sự kiện tên Huguenot lần đầu tiên được sử dụ

Câu hỏi thường gặp

huguenot nghĩa là gì?

huguenot (danh từ riêng) nghĩa là Xem Huguenot#Tiếng Anh.

huguenot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huguenot: giọng Anh (UK) /ˈhjuː.ɡə.nəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhju.ɡə.nɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.