TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hugger-mugger

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/ US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

hugger-mugger nghĩa là sự bí mật, sự giấu giếm, sự lộn xộn, sự hỗn độn.

Nghĩa của hugger-mugger

Danh từ

  1. Sự bí mật, sự giấu giếm, sự thầm lén.
    • in hugger-muggerbí mật, giấu giếm, thầm lén
  2. Sự lộn xộn, sự hỗn độn.

Tính từ

  1. Bí mật, giấu giếm, thầm lén.
  2. Lộn xộn, hỗn độn.

Ngoại động từ

  1. Ỉm đi, giấu giếm.

Nội động từ

  1. Hành động bí mật, làm lén.
  2. Hành động lộn xộn, hành động hỗn độn.

Dạng từ của hugger-mugger

So sánh hơnmore hugger-mugger
So sánh nhấtmost hugger-mugger
Ngôi thứ ba số íthugger-muggers
Hiện tại phân từ (-ing)hugger-muggering
Quá khứ phân từhugger-muggered
Quá khứhugger-muggered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hugger-mugger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hugger-mugger nghĩa là gì?

hugger-mugger (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự bí mật, sự giấu giếm, sự lộn xộn, sự hỗn độn.

hugger-mugger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hugger-mugger: giọng Anh (UK) /ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.