TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huguenotism

US/ˈhjuː.ɡə.ˌnɑː.ˌtɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

huguenotism nghĩa là Đạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở Pháp.

Nghĩa của huguenotism

Danh từ

  1. Đạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở Pháp.

Câu hỏi thường gặp

huguenotism nghĩa là gì?

huguenotism (danh từ) nghĩa là Đạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở Pháp.

huguenotism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huguenotism: giọng Mỹ (US) /ˈhjuː.ɡə.ˌnɑː.ˌtɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.