TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huh

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌ/ US/hʌ/ giọng máy của trình duyệt

huh nghĩa là hử, hở, ủa.

Nghĩa của huh

Thán từ

  1. Hử, hở, hừm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với huh

Đồng nghĩa

Họ từ của huh

Câu ví dụ với huh

  • When you try Googling it, there really are a bunch of people, huh? Khi lên Google tra thử thì đúng thật là có nhiều người nhở?
  • Beautiful, huh? Đẹp nhỉ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

huh nghĩa là gì?

huh (thán từ) nghĩa là hử, hở, ủa.

huh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huh: giọng Anh (UK) /hʌ/, giọng Mỹ (US) /hʌ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.