TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huizhou

giọng máy của trình duyệt

Huizhou nghĩa là huệ châu.

Nghĩa của Huizhou

Danh từ riêng

  1. Huệ Châu.

Câu hỏi thường gặp

Huizhou nghĩa là gì?

Huizhou (danh từ riêng) nghĩa là huệ châu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.