TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hukou

UK/ˈhuːˌkoʊ/ US/ˈhuːˌkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

hukou nghĩa là hộ khẩu.

Nghĩa của hukou

Danh từ

  1. Hộ khẩu.

Dạng từ của hukou

Số nhiềuhukous

Câu hỏi thường gặp

hukou nghĩa là gì?

hukou (danh từ) nghĩa là hộ khẩu.

hukou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hukou: giọng Anh (UK) /ˈhuːˌkoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhuːˌkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.