TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hula

UK/ˈhuːlə/ US/ˈhulə/ giọng máy của trình duyệt

hula nghĩa là Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).

Nghĩa của hula

Danh từ

  1. Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).

Dạng từ của hula

Số nhiềuhulas
Ngôi thứ ba số íthulas
Hiện tại phân từ (-ing)hulaing
Quá khứ phân từhulaed
Quá khứhulaed

Câu hỏi thường gặp

hula nghĩa là gì?

hula (danh từ) nghĩa là Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).

hula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hula: giọng Anh (UK) /ˈhuːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈhulə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.