hula
UK/ˈhuːlə/
US/ˈhulə/
giọng máy của trình duyệt
hula nghĩa là Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).
Nghĩa của hula
Danh từ
- Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).
Dạng từ của hula
| Số nhiều | hulas |
| Ngôi thứ ba số ít | hulas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hulaing |
| Quá khứ phân từ | hulaed |
| Quá khứ | hulaed |
Câu hỏi thường gặp
hula nghĩa là gì?
hula (danh từ) nghĩa là Vũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula).
hula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hula: giọng Anh (UK) /ˈhuːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈhulə/.