TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hulk

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌlk/ US/hʌlk/ giọng máy của trình duyệt

hulk nghĩa là Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.

Nghĩa của hulk

Danh từ

  1. Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.
  2. Số nhiều (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam.
  3. Nghĩa bóng Người to lớn mà vụng về.
  4. Nghĩa bóng Đống lớn, khối lớn, tảng lớn.

Dạng từ của hulk

Số nhiềuhulks
Ngôi thứ ba số íthulks
Hiện tại phân từ (-ing)hulking
Quá khứ phân từhulked
Quá khứhulked

Họ từ của hulk

Câu hỏi thường gặp

hulk nghĩa là gì?

hulk (danh từ) nghĩa là Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.

hulk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hulk: giọng Anh (UK) /hʌlk/, giọng Mỹ (US) /hʌlk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.