TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hulking

UK/ˈhʌlkɪŋ/ US/ˈhʌlkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

hulking nghĩa là To lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về.

Nghĩa của hulking

Tính từ

  1. To lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về.

Dạng từ của hulking

Số nhiềuhulkings

Câu hỏi thường gặp

hulking nghĩa là gì?

hulking (tính từ) nghĩa là To lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về.

hulking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hulking: giọng Anh (UK) /ˈhʌlkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌlkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.